Dexterous | Nghĩa của từ dexterous trong tiếng Anh

/ˈdɛkstrəs/

  • Tính từ
  • khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
    1. a dexterous typist: người đánh máy chữ nhanh
    2. a dexterous planist: người chơi pianô giỏi
  • thuận dùng tay phải

Những từ liên quan với DEXTEROUS

expert, active, agile, neat, adept, crackerjack, facile, handy, masterly, canny, adroit, clever, acute, artful, effortless
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất