Disadvantageous | Nghĩa của từ disadvantageous trong tiếng Anh

/dɪsˌædˌvænˈteɪʤəs/

  • Tính từ
  • bất lợi, thiệt thòi, thói quen
  • hại cho thanh danh, hại cho uy tín

Những từ liên quan với DISADVANTAGEOUS

downside, derogatory, pejorative, damaging, inopportune, hurtful, contrary, harmful, prejudicial, adverse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất