Distant | Nghĩa của từ distant trong tiếng Anh

/ˈdɪstənt/

  • Tính từ
  • xa, cách, xa cách
    1. five miles distant: cách năm dặm, xa năm dặm
    2. distant relative: người có họ xa
    3. to have a distant relation with someone: có họ xa với ai
    4. distant likeness: sự hao hao giống
  • có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt
    1. to be on distant terms with someone: có thái độ cách biệt đối với ai; không thân mật với ai

Những từ liên quan với DISTANT

abroad, backwoods, removed, remote, inaccessible, away, far, indirect, cold, asunder, isolated, arrogant, abstracted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất