Remote | Nghĩa của từ remote trong tiếng Anh

/rɪˈmoʊt/

  • Tính từ
  • xa, xa xôi, xa xăm
    1. to be remote from the road: ở cách xa đường cái
    2. remote causes: nguyên nhân xa xôi
    3. remote kinsman: người bà con xa
    4. remote control: (kỹ thuật) sự điều khiển từ xa
    5. the remote past: quá khứ xa xưa
    6. in the remote future: trong tương lai xa xôi
  • xa cách, cách biệt (thái độ...)
  • hẻo lánh
    1. a remote village in the North West: một vùng hẻo lánh trên vùng tây bắc
  • tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng
    1. to have not a remote conception of...: chỉ có một khái niệm mơ hồ vè...
    2. a remote resemblance: sự hơi giống nhau

Những từ liên quan với REMOTE

backwoods, private, inaccessible, poor, small, lonesome, outlying, distant, isolated, icy, faraway, boondocks
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất