Doing | Nghĩa của từ doing trong tiếng Anh

/ˈduːwɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự làm (việc gì...)
    1. there is a great difference between doing and saying: nói và làm khác nhau xa
  • ((thường) số nhiều) việc làm, hành động, hành vi
    1. here are fine doing s indeed!: đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!
  • (số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè
    1. great doings in the Balkans: những biến cố lớn ở vùng Ban-căng
    2. there were great doing at the town hall: ở toà thị chính có tiệc tùng lớn
  • (số nhiều) (từ lóng) những cái phụ thuộc, những thức cần đến

Những từ liên quan với DOING

handiwork, execution, action, deed
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất