Downy | Nghĩa của từ downy trong tiếng Anh
/ˈdaʊni/
- Tính từ
- (thuộc) vùng đồi; giống vùng đồi
- (thuộc) cồn cát; giống cồn cát, nhấp nhô
- (thuộc) lông tơ; phủ đầy lông tơ; như lông tơ
- (từ lóng) láu cá, tinh khôn
- a downy bird: thằng cha láu cá
/ˈdaʊni/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày