Drugstore | Nghĩa của từ drugstore trong tiếng Anh

/ˈdrʌgˌstoɚ/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác)

Những từ liên quan với DRUGSTORE

shop, deli, market, bazaar, stand, outlet, delicatessen, business, showroom, storehouse, booth, mart, mall, boutique, emporium
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất