Market | Nghĩa của từ market trong tiếng Anh

/ˈmɑɚkət/

  • Danh Từ
  • chợ
    1. to go to market: đi chợ
  • thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng
    1. the foreign market: thị trường nước ngoài
  • giá thị trường; tình hình thị trường
    1. the market fell: giá thị trường xuống
    2. the market rose: giá thị trường lên
    3. the market is quiet: tình hình thị trường ổn định; thị trường chứng khoán bình ổn
  • to bring one's eggs (hogs) to a bad market (to the wrong market)
    1. làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai
  • to make a market of one's honour
    1. bán rẻ danh dự
  • Động từ
  • bán ở chợ, bán ở thị trường
  • mua bán ở chợ

Những từ liên quan với MARKET

barter, advertise
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất