Economy | Nghĩa của từ economy trong tiếng Anh

/ɪˈkɑːnəmi/

  • Danh Từ
  • sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế
  • sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm
  • cơ cấu tổ chức

Những từ liên quan với ECONOMY

discretion, layoff, prudence, care, recession, cutback, austerity, parsimony, reduction, restraint
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất