Ephemera | Nghĩa của từ ephemera trong tiếng Anh
/ɪˈfɛmərə/
- Danh Từ
- (động vật học) con phù du
- vật chóng tàn
- số nhiều của ephemeron
Những từ liên quan với EPHEMERA
recipient,
lodger,
companion,
patron,
inmate,
client,
customer,
mate,
caller,
roomer,
boarder