Expatriate | Nghĩa của từ expatriate trong tiếng Anh
/ɛkˈspeɪtrijət/
- Tính từ
- bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi
- Danh Từ
- người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi
- Động từ
- đày biệt xứ
- to expatriate oneself: tự bỏ xứ mà đi; từ bỏ quốc tịch của mình
/ɛkˈspeɪtrijət/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày