Floor | Nghĩa của từ floor trong tiếng Anh

/ˈfloɚ/

  • Danh Từ
  • sàn (nhà, cầu...)
    1. dirt floor: sàn đất
  • tầng (nhà)
  • đáy
    1. the ocean floor: đáy đại dương
  • phòng họp (quốc hội)
  • quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị)
    1. to give somebody the floor: để cho ai phát biểu ý kiến
    2. to take the floor: phát biểu ý kiến
  • giá thấp nhất
  • to cross the floor of the House
    1. vào đảng phái khác
  • to mop the floor with someone
    1. mop
  • Động từ
  • làm sàn, lát sàn
    1. to floor a room with pine boards: lát sàn bằng ván gỗ thông
  • đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván
  • làm rối trí, làm bối rối
    1. the question floored him: câu hỏi làm anh ta rối trí không trả lời được
  • bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống
  • vượt qua thắng lợi
    1. to floor the paper: làm được bài thi

Những từ liên quan với FLOOR

flat, nadir, flooring, rug, mat, stump, baffle, basement, deck, cellar, carpet, landing, mezzanine, canvas
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất