Freewheeling | Nghĩa của từ freewheeling trong tiếng Anh
/ˌfriːˈwiːlɪŋ/
- Danh Từ
- cái líp (xe đạp)
- Động từ
- thả xe đạp cho chạy líp (như) khi xuống dốc
Những từ liên quan với FREEWHEELING
loose, clear, sovereign, autonomous, separate, nonaligned, nonpartisan, neutral, open, easy