Nghĩa của cụm từ give it your best shot trong tiếng Anh
- Give it your best shot.
- Hãy cố gắng hết sức.
- Give it your best shot.
- Hãy cố gắng hết sức.
- Give me the best you have.
- Lấy loại tốt nhất nhé.
- Try your best!
- Cố gắng lên
- Which is the best?
- Cái nào tốt nhất?
- Which one is the best?
- Cái nào tốt nhất?
- Make best use of
- tận dụng tối đa
- Could you tell me the best sightseeing route to take?
- Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
- I like action movies best.
- Tôi thích nhất là phim hành động.
- This This is the best quality.
- Hiệu này là loại tốt nhất.
- Which are the best papers?
- Tờ nào hay nhất vậy?
- Are they the best sellers?
- Những cuốn này là cuốn bán chạy nhất à?
- Show me the best.
- Cho tôi xem món tốt nhất.
- Honesty is the best policy.
- Thật thà là cha quỷ xứ.
- Books are always my best friend to me.
- Sách luôn là người bạn tốt nhất của tôi.
- Give my regards to your wife.
- Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến vợ anh.
- I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- Can you give me an example?
- Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?
- Give me a call
- Gọi điện cho tôi
- Give me the pen
- Đưa tôi cây viết
- I give up
- Tôi bỏ cuộc
Những từ liên quan với GIVE IT YOUR BEST SHOT