Gluttony | Nghĩa của từ gluttony trong tiếng Anh
/ˈglʌtəni/
- Danh Từ
- tính háu ăn, thói phàm ăn, thói tham ăn
Những từ liên quan với GLUTTONY
joy,
lust,
amusement,
offense,
bliss,
enjoyment,
contentment,
crime,
comfort,
fault,
luxury,
evil,
satisfaction