Graduate | Nghĩa của từ graduate trong tiếng Anh

/ˈgræʤəˌweɪt/

  • Danh Từ
  • (như) grad
  • (hoá học) cốc chia độ
  • Động từ
  • chia độ
  • tăng dần dần
  • sắp xếp theo mức độ
  • cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)
  • cấp bằng tốt nghiệp đại học
  • được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học
    1. to graduate in law: tố nghiệp về luật
  • chuyển dần dần thành
  • tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách
    1. to attend an evening class to graduate as an engineer: học lớp buổi tối để đạt trình độ kỹ sư

Những từ liên quan với GRADUATE

bachelor, recipient, alumnus, rank, finish, product, doctor, earn, grad, alum
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất