Hardly | Nghĩa của từ hardly trong tiếng Anh

/ˈhɑɚdli/

  • Trạng Từ
  • khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn
    1. to be hardly treated: bị đối xử khắc nghiệt
  • khó khăn, chật vật
  • vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải
    1. he had hardly spoken when...: nó vừa mời nói thì...
  • hầu như không
    1. hardly a day passes but...: hầu như không có ngày nào mà không...
    2. hardly ever: hầu như không bao giờ

Những từ liên quan với HARDLY

just, rarely, seldom, barely, simply, practically
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất