Harmony | Nghĩa của từ harmony trong tiếng Anh
/ˈhɑɚməni/
- Danh Từ
- sự hài hoà, sự cân đối
- sự hoà thuận, sự hoà hợp
- to be in harmony with: hoà thuận với, hoà hợp với
- to be out of harmony with: không hoà thuận với, không hoà hợp với
- (âm nhạc) hoà âm
Những từ liên quan với HARMONY
tranquility, chord, rapport, integrity, kinship, friendship, consensus, melody, arrangement, conformity, composition, cooperation, consistency