Harpoon | Nghĩa của từ harpoon trong tiếng Anh
/hɑɚˈpuːn/
- Danh Từ
- cây lao móc (để đánh cá voi...)
- Động từ
- đâm bằng lao móc
Những từ liên quan với HARPOON
dagger,
cannon,
pistol,
blade,
shotgun,
revolver,
machete,
firearm,
bayonet,
catapult,
gun,
missile,
bomb,
ammunition,
dart