haunting

/ˈhɑːntɪŋ/

  • Danh Từ
  • nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng
  • nơi thú thường đến kiếm mồi
  • sào huyệt (của bọn lưu manh...)
  • Động từ
  • năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào)
  • ám ảnh (ai) (ý nghĩ)
  • thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng
    1. to haunt in (about) a place: thường lảng vảng ở một nơi nào
    2. to haunt with someone: năng lui tới ai

Những từ liên quan với HAUNTING

ongoing, spooky, eerie