Nghĩa của cụm từ have you completed your task trong tiếng Anh

  • Have you completed your task?
  • Bạn xong việc của bạn chưa?
  • Have you completed your task?
  • Bạn xong việc của bạn chưa?
  • You should deposit so your order can be completed as soon as possible.
  • Quý khách nên đặt cọc để đơn hàng được hoàn thành trong thời gian sớm nhất.
  • How many people do you have in your family?
  • Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
  • I hope you and your wife have a nice trip
  • Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
  • To have this business concluded, you need to lower your price at least by 3%.
  • Để ký được hợp đồng này thì anh phải giảm giá ít nhất 3%.
  • Do you have this in type of skirt in your shop?
  • Cửa hàng của bạn có loại váy này không?
  • I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
  • Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
  • Get your head out of your ass!
  • Đừng có giả vờ khờ khạo!
  • Cut your coat according to your clothes.
  • Liệu cơm gắp mắm.
  • I’ll have your temperature taken
  • Tôi sẽ đo nhiệu độ của anh
  • May I have your name, please?
  • Tôi có thể biết tên ông được không?
  • Have I got your word on that?
  • Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
  • May I have your passport and arrival card, please
  • Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
  • May I have your name?
  • Cho tôi xin tên của anh.
  • I have some questions to ask. May I take some of your time?
  • Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
  • May I have your name please?
  • Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?
  • Does your hometown have any specialties?
  • Quê hương bạn có đặc sản nào không?
  • I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
  • Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
  • How do you feel when you remember your hometown?
  • Cảm xúc của bạn khi nhớ về quê hương?
  • Are your children with you?
  • Con của bạn có đi với bạn không?

Những từ liên quan với HAVE YOU COMPLETED YOUR TASK

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất