Heaven | Nghĩa của từ heaven trong tiếng Anh

/ˈhɛvən/

  • Danh Từ
  • thiên đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to be in heaven: lên thiên đường, chết
  • Ngọc hoàng, Thượng đế, trời
    1. it was the will of Heaven: đó là ý trời
    2. by heaven!; good heavens!: trời ơi!
  • ((thường) số nhiều) (văn học) bầu trời, khoảng trời
    1. the broad expanse of heaven: khoảng trời rộng bao la
    2. the heavens: khoảng trời
  • niềm hạnh phúc thần tiên
  • to move haven and earth
    1. (xem) move
  • in the seventh heaven
    1. vui sướng tuyệt trần
  • seventh heaven
    1. heaven of heavenstrên cao chín tầng mây (nơi Thượng đế ở, theo đạo Do thái)
    2. trên cao chín tầng mây (nơi Thượng đế ở, theo đạo Do thái)
  • heaven of heavens
    1. trên cao chín tầng mây (nơi Thượng đế ở, theo đạo Do thái)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất