Horse | Nghĩa của từ horse trong tiếng Anh

/ˈhoɚs/

  • Danh Từ
  • Con ngựa
    1. to take horse: đi ngựa, cưỡi ngựa
    2. to horse!: lên ngựa!
  • kỵ binh
    1. horse and foot: kỵ binh và bộ binh
    2. light horse: kỵ binh nhẹ
  • (thể dục,thể thao) ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse)
  • giá (có chân để phơi quần áo...)
  • (thần thoại,thần học) quỷ đầu ngựa đuôi cá
  • (động vật học) cá ngựa
  • (động vật học) con moóc
  • (hàng hải) dây thừng, dây chão
  • (ngành mỏ) khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) horse-power
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh)
  • to back the wrong horse
    1. đánh cá con ngựa thua
  • ủng hộ phe thua
  • black (dark) horse
    1. con ngựa ít người biết đến trong cuộc đua
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ứng cử viên ít người biết đến trong cuộc bầu cử
  • to eat (work) like a horse
    1. ăn (làm) khoẻ
  • to flog a dead horse
    1. (xem) flog
  • to hold one's horses
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kìm sự nóng nảy
  • to mount (be on, get on, ride) the high horse
    1. vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây
  • to put the cart before the horse
    1. (xem) cart
  • to swop (change) horse while crossing the stream
    1. thay ngựa giữa dòng
  • that's a horse of another colour
    1. đó là một vấn đề hoàn toàn khác
  • Động từ
  • cưỡi ngựa, đi ngựa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) động đực (ngựa cái)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đùa nhả ((cũng) to horse around)
  • cấp ngựa cho (ai)
  • đóng ngựa vào (xe...)
  • cõng, cho cưỡi trên lưng
  • đặt (ai) lên lưng (người nào hoặc ngựa gỗ) để đánh đòn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đùa nhả (ai)

Những từ liên quan với HORSE

filly, gelding, plug, foal, nag, steed, mustang
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất