Horsepower | Nghĩa của từ horsepower trong tiếng Anh

/ˈhoɚsˌpawɚ/

  • Danh Từ
  • số nhiều không đổi
  • (kỹ thuật) sức ngựa; mã lực (viết tắt) là HP
    1. a twelve-horsepower engine: động cơ 12 mã lực

Những từ liên quan với HORSEPOWER

electricity, sinew, effort, potential, brawn, potency, service, intensity, dynamism, force, strength, heat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất