Nghĩa của cụm từ i believe that smoking should be banned trong tiếng Anh
- I believe (that) smoking should be banned.
- Tôi tin rằng việc hút thuốc phải bị ngăn cấm.
- I believe (that) smoking should be banned.
- Tôi tin rằng việc hút thuốc phải bị ngăn cấm.
- I'd like a non-smoking room
- Tôi muốn một phòng không hút thuốc
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- Do you believe that?
- Bạn có tin điều đó không?
- I believe you
- Tôi tin bạn
- You better believe it!
- Chắc chắn mà.
- Should I wait?
- Tôi nên đợi không?
- What should I wear?
- Tôi nên mặc gì?
- Which road should I take?
- Tôi nên đi đường nào?
- This cream should help
- Loại kem này tốt đấy
- This medication should be taken with meals
- Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
- You should go on a diet. Obesity is a danger to health
- Anh nên ăn kiêng đi. Bệnh béo phì rất có hại cho sức khỏe
- That was shipped on September 10th. It should reach you in two or three days.
- Nó đã được chuyển đi vào ngày 10 tháng 9. Có lẽ nó sẽ đến nơi trong hai hay ba ngày nữa.
- It’s not easy commuting every day, we should cut him some slack.
- Phải đi lại mỗi ngày như vậy thật không dễ, chúng ta nên thoải mái với anh ấy một chút.
- I think we should do it.
- Tôi nghĩ chúng ta nên làm vậy.
- In my opinion, we should do it.
- Theo ý của tôi, chúng ta nên làm vậy.
- I think you should go home.
- Tôi nghĩ bạn nên về nhà đi.
- I don’t think you should do it.
- Tôi không nghĩ bạn nên làm vậy.
- Maybe you should ask her.
- Có lẽ bạn nên đi hỏi cô ấy.
Những từ liên quan với I BELIEVE THAT SMOKING SHOULD BE BANNED
smoking