Nghĩa của cụm từ id like an envelope please trong tiếng Anh

  • I’d like an envelope, please.
  • Tôi muốn mua một chiếc bì thư.
  • I’d like an envelope, please.
  • Tôi muốn mua một chiếc bì thư.
  • I'd like a room with two beds please
  • Tôi muốn một phòng với 2 giường, xin vui lòng
  • I'd like some water too, please
  • Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng
  • I'd like the number for the Hilton Hotel please
  • Tôi muốn số điện thoại của khách sạn Hilton, xin vui lòng
  • I'd like to buy a bottle of water, please
  • Tôi muốn mua một chai nước, xin vui lòng
  • I'd like to buy a phone card please
  • Tôi muốn mua một tấm thẻ điện thoại
  • Please tell me how you would like to deposit your money?
  • Vui lòng cho tôi biết ông muốn gửi tiền theo phương thức nào?
  • I’d like a ticket for that flight, please.
  • Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó.
  • I would like a guitar, please.
  • Tôi muốn một cây đàn ghi-ta.
  • I’d like to pay this cheque in, please.
  • Tôi muốn bỏ tấm séc này vào tài khoản.
  • I’d like to pay this in, please.
  • Tôi muốn bỏ tiền vào tài khoản.
  • I'd like to book a table, please.
  • Tôi muốn đặt bàn.
  • I'd like a room, please.
  • Tôi muốn đặt một phòng.
  • I would like to open a new bank account please
  • Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng mới.
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn

Những từ liên quan với ID LIKE AN ENVELOPE PLEASE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất