Identical | Nghĩa của từ identical trong tiếng Anh

/aɪˈdɛntɪkəl/

  • Danh Từ
  • (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)
  • Tính từ
  • đúng, chính
    1. the identic room where Lenin was born: đúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra
  • (lôgic, toán) đồng nhất
    1. identic proposition: (lôgíc) mệnh đề đồng nhất
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất