Identification | Nghĩa của từ identification trong tiếng Anh

/aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất
  • sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì)
  • sự phát hiện ra, sự nhận diện ra
    1. identification of enemy units: sự phát hiện ra những đơn vị địch
  • sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào
    1. identification with the party: sự gắn bó chặt chẽ với đảng
    2. identification with the student movenment: sự gia nhập phong trào học sinh
  • Động từ
  • Giấy tờ tùy thân

Những từ liên quan với IDENTIFICATION

recognition, ID, badge, description
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất