Incarnate | Nghĩa của từ incarnate trong tiếng Anh

/ɪnˈkɑɚnət/

  • Tính từ
  • cụ thể bằng xương, bằng thịt
  • hiện thân
    1. he is an incarnate friend; he is a devil incarnate: hắn ta là quỷ dữ hiện thân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi
  • Động từ
  • tạo thành hình thể cho
  • làm thành cụ thể, thể hiện
    1. to incarnate one's aim: thể hiện mục đích
  • là hiện thân của, là tượng trưng cho
    1. to incarnate the courage: là hiện thân của tinh thần dũng cảm

Những từ liên quan với INCARNATE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất