Incipient | Nghĩa của từ incipient trong tiếng Anh

/ɪnˈsɪpijənt/

  • Tính từ
  • chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai
    1. incipient cancer: ung thư mới chớm

Những từ liên quan với INCIPIENT

embryonic, elementary, start, initiative, introductory, inchoate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất