Incipient | Nghĩa của từ incipient trong tiếng Anh
/ɪnˈsɪpijənt/
- Tính từ
- chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai
- incipient cancer: ung thư mới chớm
/ɪnˈsɪpijənt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày