Initiative | Nghĩa của từ initiative trong tiếng Anh

/ɪˈnɪʃətɪv/

  • Tính từ
  • bắt đầu, khởi đầu
  • Danh Từ
  • bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
    1. to take the initiative in something: dẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì
    2. to have the initiative: có khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu
  • sáng kiến, óc sáng kiến
  • (quân sự) thế chủ động
    1. to hold the initiative: nắm thế chủ động
  • quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ...)

Những từ liên quan với INITIATIVE

punch, push, steam, enterprise, drive, spunk, moxie, action, originality, enthusiasm, dynamism, ambition
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất