Inconsistent | Nghĩa của từ inconsistent trong tiếng Anh

/ˌɪnkənˈsɪstənt/

  • Tính từ
  • mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một
    1. words inconsistent with deeds: lời nói mâu thuẫn với việc làm
    2. an inconsistent account: bài tường thuật đầy mâu thuẫn (không trước sau như một)
    3. action inconsistent with the law: hành động trái với pháp luật
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất