Mercurial | Nghĩa của từ mercurial trong tiếng Anh

/mɚˈkjɚrijəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) thuỷ ngân; có thuỷ ngân
    1. mercurial column: cột thuỷ ngân
    2. mercurial barometer: cái đo khí áp thuỷ ngân
  • (Mercurial) (thiên văn học) (thuộc) sao Thuỷ
  • lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí
  • hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất