Flip | Nghĩa của từ flip trong tiếng Anh

/ˈflɪp/

  • Danh Từ
  • Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)
  • cái búng
  • cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau
  • (thông tục) chuyến bay ngắn
  • Động từ
  • búng
    1. to flip a coin: búng đồng tiền
    2. to flip somebody's ear: búng tai ai
  • đánh nhẹ
  • quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu)
  • bật bật ngón tay
  • quất, vụt
    1. to flip at something with a whip: vụt roi vào cái gì
  • to flip up
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...)

Những từ liên quan với FLIP

chuck, cast, jerk, flick
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất