Resilient | Nghĩa của từ resilient trong tiếng Anh

/rɪˈzɪljənt/

  • Tính từ
  • bật nảy; co giân, đàn hồi
  • sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng
  • có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); có sức bật

Những từ liên quan với RESILIENT

expansive, elastic, buoyant, pliable, airy, springy, rubbery, plastic, stretchy, strong
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất