Incoherent | Nghĩa của từ incoherent trong tiếng Anh

/ˌɪnkoʊˈhirənt/

  • Tính từ
  • không mạch lạc, không rời rạc
    1. incoherent ideas: ý nghĩ không mạch lạc
    2. incoherent speech: bài nói rời rạc, không mạch lạc
  • nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu...)
  • táp nham (mớ)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất