Dumb | Nghĩa của từ dumb trong tiếng Anh

/ˈdʌm/

  • Tính từ
  • câm, không nói
    1. deaf and dumb: câm và điếc
    2. dumb show: tuồng câm
  • câm, không kêu
    1. this piano has several dumb notes: chiếc đàn pianô này có nhiều nốt câm
  • không biết nói; không có tiếng nói (trong chính phủ...)
    1. dumb animals: những con vật không biết nói
    2. the dumb millions: hàng triệu người không có tiếng nói trong chính phủ
  • lặng đi, không nói lên được
    1. to strike someone dumb: làm cho ai lặng đi (vì sợ hãi...)
  • lầm lì, ít nói
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn
  • Động từ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm câm, làm câm lặng đi

Những từ liên quan với DUMB

mum, soundless, incoherent, dull, feebleminded, mute, silent, speechless, foolish, mousy, inarticulate, dense
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất