Indentation | Nghĩa của từ indentation trong tiếng Anh

/ˌɪnˌdɛnˈteɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ
  • vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo
  • chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
  • (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)

Những từ liên quan với INDENTATION

imprint, arrangement, impression
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất