Imprint | Nghĩa của từ imprint trong tiếng Anh

/ɪmˈprɪnt/

  • Danh Từ
  • dấu vết, vết in, vết hằn
    1. the imprint of a foot on sand: dấu bàn chân trên cát
    2. the imprint of suffering on someone's face: nét hằn của sự đau khổ trên khuôn mặt ai
  • ảnh hưởng sâu sắc
  • phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách ((thường) publisher's imprint, printer's imprint)
  • Động từ
  • đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì)
    1. to imprint a postmark on a letter: đóng dấu bưu điện lên một lá thư
    2. to imprint the paper with a seal: đóng dấu vào giấy bằng một con dấu
  • ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn
    1. ideas imprinted on the mind: tư tưởng ăn sâu vào đầu óc ai

Những từ liên quan với IMPRINT

banner, impress, name, design, inscribe, mark, sign, dent, emblem, signature, influence, engrave, heading, etch, indentation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất