Banner | Nghĩa của từ banner trong tiếng Anh

/ˈbænɚ/

  • Danh Từ
  • ngọn cờ
    1. the banner of freedom: ngọn cờ tự do
    2. under the banner of Lenin: dưới ngọc cờ của Lênin
  • biểu ngữ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo
  • tốt; quan trọng; hạng nhất
    1. banner year: năm kỷ lục
  • to carry the banner
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp)
  • to follow (join) the banner of...
    1. đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của...
  • to unfurl one's banner
    1. tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình

Những từ liên quan với BANNER

foremost, ensign, emblem, advertisement, standard, heading, headline
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất