Leading | Nghĩa của từ leading trong tiếng Anh

/ˈliːdɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu
  • thế lực, ảnh hưởng
    1. men of light and leading: những người có uy tín và thế lực
  • Tính từ
  • lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu
    1. leading ship: tàu dẫn đầu
    2. leading body: bộ phận lânh đạo
  • chủ đạo, chính, quan trọng
    1. leading idea: ý chủ đạo

Những từ liên quan với LEADING

primary, main, ruling, prominent, famous, initial, principal, inaugural, governing, arch, best, noted, preeminent, champion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất