Signature | Nghĩa của từ signature trong tiếng Anh

/ˈsɪgnətʃɚ/

  • Danh Từ
  • chữ ký
    1. to put one's signature to a letter: kỹ tên vào một bức thư
  • (âm nhạc) chìa (khoá) ((thường) key signature)
  • (rađiô) (signature tune) điệu nhạc dạo đầu
  • (ngành in) ký hiệu trang (để đóng sách cho đúng số trang)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ, dấu hiệu
    1. the signature of intelligence: vẻ thông minh

Những từ liên quan với SIGNATURE

hand, seal, mark, ink, sign, identification, designation, impression, indication
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất