Notch | Nghĩa của từ notch trong tiếng Anh

/ˈnɑːtʃ/

  • Danh Từ
  • vết khía hình V
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi
  • (thông tục) mức, mức độ
    1. prices have reached the highest notch: giá cả đã lên tới mức cao nhất
  • Động từ
  • khía hình V
  • đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...)

Những từ liên quan với NOTCH

scratch, grade, rung, indent, cut, mark, groove, incision, step, degree, gap, score
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất