Scratch | Nghĩa của từ scratch trong tiếng Anh

/ˈskrætʃ/

  • Tính từ
  • hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
    1. a scratch group of people: một nhóm người linh tinh
    2. a scratch team: (thể dục,thể thao) một đội gồm những đối thủ linh tinh
    3. a scratch dinner: một bữa cơm làm cào làm cấu qua loa (có cái gì thì dọn ra cái đó)
  • Danh Từ
  • tiếng sột soạt (của ngòi bút)
  • sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ
    1. to get off with a scratch or two: thoát khỏi với một vài vết thương nhẹ
  • vạch xuất phát (trong cuộc đua)
  • sự gãi, sự cào
  • (số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa)
  • bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch-wig)
  • (như) scratch race
  • a scratch of the pen
    1. chữ ký để xin; lệnh viết dễ cho
  • to toe (come to, come up to) the scratch
    1. có mặt đúng lúc, không trốn tránh
  • from (at, on) scratch
    1. (thể dục,thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua)
  • từ con số không, từ bàn tay trắng
  • up to scratch
    1. (thể dục,thể thao) sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu
  • (thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn
  • Động từ
  • cào, làm xước da
  • thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề)
  • nạo kèn kẹt, quẹt
    1. to scratch a match on the wall: quẹt cái diêm vào tường
  • ((thường) + out) gạch xoá đi
    1. to scratch out words: gạch đi mấy chữ
  • viết nguệch ngoạc
  • gãi
    1. to scratch one's head: gãi đầu, gãi tai (lúng túng)
  • bới, tìm
    1. to scratch about for evidence: tìm chứng cớ
  • dành dụm, tằn tiện
  • xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua...); rút lui (khỏi cuộc đua...)
  • to scratch along
    1. (nghĩa bóng) xoay sở để sống
  • to scratch at oneself
    1. tự lo liệu tự xoay xở
  • Danh Từ
  • old Scratch quỷ sứ

Những từ liên quan với SCRATCH

scribble, prick, scrawl, rub, damage, delete, hurt, graze, incise, blemish, lacerate, pull, etch, score
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất