Claw | Nghĩa của từ claw trong tiếng Anh

/ˈklɑː/

  • Danh Từ
  • vuốt (mèo, chim)
  • chân có vuốt
  • càng (cua...)
  • vật hình móc
  • (kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp
  • (thông tục) tay
    1. hold out your claw: đưa tay ra đây
  • to draw in one's claw
    1. bớt hăng, bớt sôi nổi; có thái độ ôn hoà hơn
  • to pare (cut) someone's claw
    1. bẻ móng vuốt của ai (bóng)
  • Động từ
  • quắp (bằng vuốt)
  • quào, cào; xé (bằng vuốt)
  • gãi
  • (+ at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng
    1. the tiger clawed at the pig: hỗ vồ lợn
  • (+ off) (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền)
  • claw me and I'll claw you
    1. hãy đề cao tôi, tôi lại đề cao anh

Những từ liên quan với CLAW

dig, rip, scratch, hook, fang, itch, fingernail, barb, nipper, crook
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất