Paw | Nghĩa của từ paw trong tiếng Anh

/ˈpɑː/

  • Danh Từ
  • chân (có vuốt của mèo, hổ...)
  • (thông tục) bàn tay; nét chữ
  • Động từ
  • cào, tát (bằng chân có móng sắc)
  • gõ chân xuống (đất) (ngựa)
  • (thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc
  • gõ chân xuống đất (ngựa)

Những từ liên quan với PAW

dig, clutch, stroke, scratch, rake, fondle, feel, search, molest, rub, finger, hit, slap, palpate, smite
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất