Indiscriminate | Nghĩa của từ indiscriminate trong tiếng Anh

/ˌɪndɪˈskrɪmənət/

  • Tính từ
  • không phân biệt, bừa bãi
    1. an indiscriminate bombing: một cuộc ném bom bừa bãi
    2. to deal out indiscriminate blows: đấm bạt mạng
    3. to be indiscriminate in making friends: kết bạn bừa bãi
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất