Insurgent | Nghĩa của từ insurgent trong tiếng Anh

/ɪnˈsɚʤənt/

  • Tính từ
  • nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn
  • cuồn cuộn xông vào bờ (biển...)
  • Danh Từ
  • người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)

Những từ liên quan với INSURGENT

radical, insubordinate, riotous, demonstrator, mutineer, agitator, disobedient
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất