Radical | Nghĩa của từ radical trong tiếng Anh

/ˈrædɪkəl/

  • Tính từ
  • gốc, căn bản
    1. radical change: sự thay đổi căn bản
  • (chính trị) cấp tiến
  • the Radical Party
    1. đảng Cấp tiến
  • (toán học) căn
    1. radical function: hàm căn
    2. radical sign: dấu căn
  • (thực vật học) (thuộc) rễ; mọc ở rễ
  • (ngôn ngữ học) gốc, (thuộc) gốc từ
  • Danh Từ
  • (triết học) nguồn gốc căn bản; nguyên lý cơ bản
  • (toán học) căn thức, dấu căn ((cũng) radical sign)
    1. radical of an algebra: căn của một đại số
  • (hoá học) gốc
  • (chính trị) người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến
  • (ngôn ngữ học) thán từ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất