Militant | Nghĩa của từ militant trong tiếng Anh

/ˈmɪlətənt/

  • Tính từ
  • chiến đấu
    1. the militant solidarity among the oppresed peoples: tình đoàn kết chiến đấu giữa các dân tộc bị áp bức
  • Danh Từ
  • người chiến đấu, chiến sĩ

Những từ liên quan với MILITANT

offensive, fighter, martial, demonstrator, activist, military, bellicose, combatant, partisan, assertive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất